trực dịch

trực dịch

Người phiên dịch thực hiện trực dịch từ tiếng Anh sang tiếng Việt.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm nhiệm vụ theo ca, phiên để sẵn sàng đáp ứng công việc hoặc tình huống phát sinh: "trực dịch" chỉ hành động của một người hoặc nhóm người ở lại nơi làm việc, cơ sở, hoặc địa điểm được phân công trong một khoảng thời gian nhất định (thường ngoài giờ hành chính, ngày lễ, hoặc theo lịch) để theo dõi, xử lý các yêu cầu, sự cố, hoặc nhiệm vụ đột xuất.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bác sĩ trực dịch tại bệnh viện suốt đêm. (Bác sĩ làm nhiệm vụ theo ca tại bệnh viện suốt đêm để sẵn sàng cấp cứu.)
    • Nhân viên kỹ thuật trực dịch để xử lý sự cố mạng. (Nhân viên kỹ thuậtlại làm việc theo phiên để giải quyết các vấn đề mạng phát sinh.)
    • Lịch trực dịch được phân công từ đầu tháng. (Lịch làm nhiệm vụ theo ca được phân công từ đầu tháng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trực dịch vụ": làm nhiệm vụ theo ca trong một dịch vụ hoặc cơ quan cụ thể.
    • Đội cứu hộ trực dịch vụ 24/7 trong mùa bão. (Đội cứu hộ làm nhiệm vụ theo ca suốt ngày đêm trong mùa bão.)
  • "ca trực dịch": khoảng thời gian cụ thể một người đảm nhận nhiệm vụ trực dịch.
    • Anh ấy nhận ca trực dịch từ 6 giờ chiều đến 6 giờ sáng. (Anh ấy đảm nhận khoảng thời gian làm nhiệm vụ trực dịch từ 6 giờ chiều đến 6 giờ sáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Trực (động từ): ở lại nơi làm việc theo ca, phiên để sẵn sàng làm nhiệm vụ (thường dùng độc lập, không đi kèm "dịch").
    • Hôm nay tôi trực ở bệnh viện. (Hôm nay tôilại bệnh viện theo ca để làm nhiệm vụ.)
  • Trực ban (danh từ): nhóm người hoặc ca làm việc trực dịch, thường dùng trong quân đội, công an.
    • Trực ban đã báo cáo tình hình an ninh. (Nhóm làm nhiệm vụ trực dịch đã báo cáo tình hình an ninh.)
  • Phiên trực (danh từ): khoảng thời gian hoặc lượt làm nhiệm vụ trực dịch.
    • Phiên trực của tôi kết thúc lúc 7 giờ sáng. (Lượt làm nhiệm vụ trực dịch của tôi kết thúc lúc 7 giờ sáng.)
Từ đồng nghĩa
  • Trực ca: làm nhiệm vụ theo ca, tương tự "trực dịch" nhưng thường dùng trong ngành y tế, dịch vụ.
    • Y tá trực ca đêm. (Y tá làm nhiệm vụ theo ca đêm.)
  • Làm ca: làm việc theo phiên, không nhất thiết phảilại nơi làm việc ngoài giờ.
    • Công nhân làm ca sáng. (Công nhân làm việc theo phiên buổi sáng.)
Thành ngữ liên quan
  • Trực dịch như thường trực: làm nhiệm vụ trực dịch thường xuyên, liên tục như một công việc cố định.
    • Anh ấy trực dịch như thường trựctrạm cứu hỏa. (Anh ấy làm nhiệm vụ trực dịch thường xuyên, liên tụctrạm cứu hỏa.)